Định mức cấp phối bê tông nhựa

7 Tháng Bảy, 2021 Lượt xem: 3

Phân Loại Bê Tông Nhựa Và Định Mức Cấp Phối Bê Tông Nhựa

Phân loại bê tông nhựa phổ biến trên thị trường hiện nay

  1. Theo độ chặt, bê tông nhựa sẽ được phân làm 2 loại như sau:
    • Bê tông nhựa chặt (BTNC): có độ rỗng dư từ 3%-6%, được sử dụng làm lớp mặt dưới hoặc lớp mặt trên của các công trình. luôn phải có bột khoáng trong thành phần hỗn hợp tạo bê tông nhựa chặt.
    • Bê tông nhựa rỗng (BTNR): có độ rỗng dư từ 7%-12% chỉ được dùng làm lớp móng.
  2. Theo kích cỡ hạt độ lớn danh định (Dmax) bê tông nhựa phân làm 4 loại:
    • Bê tông nhựa 9,5 (và cỡ hạt lớn nhất là 12,5 mm);
    • Bê tông nhựa 12,5 (và cỡ hạt lớn nhất là 19mm);
    • Bê tông nhựa 19 (và cỡ hạt lớn nhất là 25 mm);
    • Bê tông nhựa 4,75 (Bê tông nhựa cát, cỡ hạt lớn nhất là 9,5 mm).

Định mức cấp phối của bê tông nhựa hạt trung hiện nay

Tỷ lệ cấp phối bê tông nhựa nóng hạt trung

  • BTN hạt thô có tỷ lệ: 55% đá, 45% cát, 5% nhựa
  • BTN hạt trung có tỷ lệ: 50%  đá, 50% cát, 5.5% nhựa
  • BTN hạt mịn có tỷ lệ: 45% đá, 45% cát, 10% bột đá, 6% nhựa

Được ban hành ngày 12/9 của Bộ Xây dựng theo công văn 3055/BXD-KTXD theo thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010.

Định mức cấp phối bê tông nhựa hạt trung hiện nay

Bê tông nhựa hạt trung có kích cỡ hạt lớn nhất là 12,5 hay còn gọi là bê tông nhựa c12.5. Giới hạn về thành phần cấp phối hỗn hợp cốt liệu (thí nghiệm theo TCVN 7572-2: 2006) và phạm vi áp dụng của các loại BTNC quy định tại bảng sau:

Quy định BTNC 9,5 BTNC 12,5 BTNC 19 BTNC 4,75
  1. Cỡ hạt lớn nhất
9,5 12,5 1904,75  
  1. Cỡ sàng mắt vuông
Lượng lọt qua sàng, % khối lượng
25 100
19 100 90100
12,5 100 90100 7186
9,5 90100 7489 5878 100
4,75 5580 4871 3661 80100
2,36 3660 3055 2545 6582
1,18 2545 2140 1733 4565
0,6 1733 1531 1225 3050
0,3 1225 1122 817 2036
0,15 917 815 612 1525
0,075 610 610 58 812
  1. Hàm lượng nhựa đường
5,26,2 56 4,85,8 67,5
  1. Chiều dày lớp bê tông hợp lý(sau khi đã lu lèn ) (cm)
45 57 68 35
5. Phạm vi áp dụng Lớp mặt trên Lớp mặt trên hoặc dưới Lớp mặt dưới Vỉa hè, làng đường dành cho xe đạp, xe thô sơ

Định mức cấp phối bê tông nhựa rỗng (BTNR) hiện nay

Tỷ lệ thành phần cấp phối hỗn hợp cốt liệu (thí nghiệm theo TCVN 7572-2: 2006) và phạm vi áp dụng của các loại BTNR quy định như sau:

Quy định BTNR 19 BTNR 25 BTNR 35,5
  1. Cỡ hạt lớn nhất
9,5 12,5 1904,75
  1. Cỡ sàng mắt vuông
Lượng lọt qua sàng, % khối lượng
50 100
37,5 100 90100
25 100 90100
19 90100 4070
12,5 4070
9,5 4070 1848
4,75 1539 1034 619
2,36 218 117 014
1,18
0,6 010 010 08
0,3
0,15
0,075
  1. Hàm lượng nhựa đường
4,05,0 3,54,5 3,0-4,0
  1. Chiều dày lớp bê tông hợp lý(sau khi đã lu lèn ) (cm)
810 1012 1216
5. Phạm vi áp dụng Lớp móng trên Lớp móng Lớp móng

Các chi tiết số liệu bê tông nhựa chặt hạt trung

Chỉ tiêu Quy định   Phương pháp thử
BTNC 19:BTNC 12,5;

BTNC 9,5

BTNC 4,75
  1. Số chày đầm
75 x 2 50 x 2 TCVN 8860-1:2011
  1. Độ ổn định ở mức 600 C, 40 phút kN
8,0 5,5
  1. Độ dẻo (mm)
24 24
  1. Độ ổn định còn lại
75 75 TCVN 8860-12:2011
  1. Độ rỗng dư (%)
36 36 TCVN 8860-9:2011
  1. Độ rỗng dư cốt liệu (%)
    TCVN 8860-10:2011
  • Cỡ hạt lớn nhất 9mm
15 17
  • Cỡ hạt lớn nhất 12,5mm
14
  • Cỡ hạt lớn nhất 19mm
13
  1. Độ sâu bánh xe
12,5   AASHTO T 324-04

Các chỉ tiêu kỹ thuật về bê tông nhựa rỗng

Chỉ tiêu Quy định Phương pháp thử
BTNR 19, BTNR 25 BTNR 37,5
  1. Số nhảy dầm
50 x 2 75 x 2 TCVN 8860-1:2011
  1. Độ ổn định ở mwucs 600C, 40 phút kN
5,5 12,5 (thời gian ngẫm mẫu 60 phút)
  1. Độ dẻo (mm)
24 36
  1. Độ ổn định còn lại
65 65 TCVN 8860-12:2011
  1. Độ rỗng dư (%)
712 712 TCVN 8860-9:2011

Trên đây là những số liệu về cấp phối bê tông nhựa nóng mới nhất hiện nay. Hi vọng qua bài viết các bạn sẽ có được cho mình những thông tin hữu ích về loại vật liệu này.

Bài viết liên quan