Báo giá tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen tại huyện Nhà Bè

7 Tháng Tám, 2020 Lượt xem: 1

Báo giá tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen tại huyện Nhà Bè, khi gọi đến hotline:0868.666.000 – 078.666.80.80, quý khách sẽ được nhận sự hỗ trợ tư vấn nhanh. Sài Gòn CMC chúng tôi luôn mang lại nhiều giải pháp chọn mua vật tư với giá thích hợp nhất. Tập đoàn Tôn Hoa Sen giúp cho thị trường sở hữu dòng tôn có rất nhiều những ưu điểm như: độ bền cao, chống va đập, chống cong vênh, khó bị o xy hóa,..

Bảo vệ quyền lợi của khách hàng là nhiệm vụ hàng đầu của chúng tôi. Bất kì những thắc mắc nào, chúng tôi điều giải đáp kịp thời

tole-9-song-hoa-sen

Bảng màu tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen

– Tôn hoa sen màu BRL01 ( đỏ đậm )
– Tôn hoa sen màu BRL02 ( đỏ tươi )
– Tôn hoa sen màu BGL01 ( xanh ngọc )
– Tôn hoa sen màu BGL02 ( xanh rêu nhạt )
– Tôn hoa sen màu BGL03 ( xanh rêu đậm )
– Tôn hoa sen màu BBL01 ( xanh dương )
– Tôn hoa sen màu BBL04 ( xanh dương tím )
– Tôn hoa sen màu BYL02 ( màu vàng )
– Tôn hoa sen màu BWL01 ( trắng sữa )
– Tôn hoa sen màu MRL03 ( nâu đất )
– Tôn hoa sen màu MDL01 ( lông chuột )
– Tôn hoa sen Anti Green ( tôn lạnh )

Bảng màu tôn thực tế bên ngoài sẽ có sự khác nhau chút ít, xin vui lòng gọi điện tới công ty Sài Gòn CMC để kiểm tra bảng màu chi tiết: 0868.666.000 – 078.666.80.80

Giao hàng đầy đủ cho khách về kim loại nền , sơn phủ màu sắc , độ dày 

Báo giá tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen tại huyện Nhà Bè

Bảng báo giá tôn luôn đưa ra mức giá bán vô cùng hợp lý. Nếu quý khách đến tận công ty chúng tôi để được tham vấn, chúng tôi sẽ giới thiệu cụ thể, cũng như là cách chọn mua tôn lợp theo đúng yêu cầu xây dựng

Tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen có kích thước rất phong phú, bởi vậy kéo theo giá bán cũng có nhiều sự thay đổi. Bạn nên cập nhật thông tin, chi tiết mỗi ngày theo từng loại tôn, từng kích thước và độ dày

Giá tôn lạnh không màu Hoa Sen

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 48000
3 dem 00 2.60 50000
3 dem 20 2.80 51000
3 dem 50 3.00 53000
3 dem 80 3.25 58000
4 dem 3.35 60000
4 dem 30 3.65 65000
4 dem 50 4.00 68000
4 dem 80 4.25 73000
5 dem 4.45 75000
6 dem 5.40 92000
Chiều dài cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói,…

Giá tôn lạnh màu Hoa Sen

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 45000
3 dem 30 2.70 55000
3 dem 50 3.00 57000
3 dem 80 3.30 59000
4 dem 3.40 63000
4 dem 20 3.70 68000
4 dem 50 3.90 70000
4 dem 80 4.10 73000
5 dem 4.45 78000
Chiều dài cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói,…

Giá tôn kẽm Hoa Sen

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 40 2.10 37000
2 dem 90 2.45 38000
3 dem 20 2.60 42000
3 dem 50 3.00 45000
3 dem 80 3.25 47000
4 dem 00 3.50 51000
4 dem 30 3.80 57000
4 dem 50 3.95 63000
4 dem 80 4.15 65000
5 dem 00 4.50 68000
Chiều dài cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói,…

Xin mời quý khách xem thêm giá tôn của các hãng nổi tiếng khác trên thị trường:

GIÁ TÔN KẼM GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU
9 sóng vuông – sóng tròn – sóng lafông – {sóng ngói (+10.000đ/m)}
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
Độ dày 
(Đo thực tế)
 Trọng lượng 
(Kg/m) 
 Đơn giá 
(Khổ 1.07m) 
2 dem 50              2.00      40,000 2 dem 80                  2.40               50,000
3 dem 30              3.00      49,000 3 dem 00                  2.60               52,000
3 dem 60              3.30      55,000 3 dem 20                  2.80               55,000
4 dem 00              3.65      58,000 3 dem 30                  3.05               59,000
GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á 3 dem 50                  3.20               60,000
4 dem 00              3.35      71,500 3 dem 70                  3.35               64,000
4 dem 50              3.90      79,000 4 dem 00                  3.55               66,000
5 dem 00              4.30    88,500 4 dem 50                  4.05               75,000
      5 dem 00                  4.40               84,000
GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
9 sóng vuông – sóng tròn – sóng lafông – {sóng ngói (+10.000đ/m)}
2 dem 60              2.10      46,000 3 dem 80                  3.15                  60,000       
3 dem 00              2.40      52,000 4 dem 00                  3.30               65,000
3 dem 20              2.80      55,000 4 dem 20                  3.60               67,000
3 dem 50              3.00      56,500 4 dem 50                  3.90               71,000
      5 dem 00                  4.35               79,000
GIA CÔNG ĐỔ/DÁN PU/PE – OPP CÁCH NHIỆT
Đổ PU 18-20ly  m       61,000 Dán PE-OPP 5ly  m                20,000
Dán PE-OPP 3ly  m       17,000 Dán PE-OPP 10ly  m                27,000

Tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen với các thông số kĩ thuật chuẩn

Những yếu tố chính sau đây, nếu bạn nắm vững sẽ giúp tạo điều kiện thuận lợi trong việc xác định nguồn tôn lợp mái chính hãng. Giá tốt

1/ Tiêu chuẩn tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen

Sản phẩm được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:

+ Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302

+ Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653M

Tính chất cơ khí cơ bản của tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen

Chỉ tiêu Độ dày t (mm) H1 S1 S2
Độ bền kéo (Mpa) 0.30 ≤ t 550 – 880 270 – 400 401 – 549
Giơi hạn chảy (Mpa) 0.30 ≤ t ≥ 205 ≥ 295
Độ dãn dài (%) 0.30 ≤ t ≤ 0.40 ≥ 31 ≥ 10
0.40 ≤ t ≤ 0.60 ≥ 34 ≥ 10
0.60 ≤ t ≤ 1.0 ≥ 36 ≥ 10
1.0 ≤ t ≤ 1.6 ≥ 37 ≥ 10

2/ Khối lượng tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen

Trọng lượng tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen không cố định. Vì tùy từng diện tích mái mà sử dụng kích thước phù hợp. Đặc biệt, tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen còn được sản xuất với nhiều loại khác nhau như: tôn cuộn mạ kẽm, tôn phẳng mạ kẽm, tôn mạ kẽm cán sóng,…

Về khối lượng và quy cách cơ bản như sau:

+ Độ dày: 0.16 – 1.5 mm

+ Khổ rộng lớn nhất: 1250 mm

+ Trọng lượng lớp mạ trung bình 3 điểm trên hai mặt lớn nhất: 300 g/m2

Những công trình thường xuyên sử dụng tôn Hoa Sen 9 sóng tại huyện Nhà Bè

− Tôn 9 sóng vuông là dòng sản phẩm áp dụng rộng rãi trong đời sống xã hội, dùng để lợp mái, lợp vách :

 

Những công trình thường xuyên sử dụng tôn Hoa Sen 9 sóng tại huyện Nhà Bè

+ Công trình dân dụng : nhà cấp 4, Ki ốt, cửa hàng, quán ăn, nhà hàng …
+ Nhà xưởng công nghiệp : nhà kho, nhà xưởng, văn phòng…
+ Công trình công cộng : bệnh viện, trạm y tế, trường học, ủy ban, các ban ngành…
+ Công trình vui chơi giải trí : nhà thi đấu, nhà thiếu nhi, nhà hát…

Chính sách ưu đãi hấp dẫn mà Sài Gòn CMC mang đến cho khách hàng của mình tại huyện Nhà Bè

− Tôn 9 sóng vuông là dòng sản phẩm áp dụng rộng rãi trong đời sống xã hội, dùng để lợp mái, lợp vách :

  • Khách hàng thoải mái đặt mua số lượng không giới hạn. Công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi còn phát triển dịch vụ cung ứng nguồn tôn lợp xây dựng định kì cho bất cứ mọi công trình nào tại khu vực này
  • Mức giá tôn lạnh 9 sóng Hoa Sen tại huyện Nhà Bè mà chúng tôi cung cấp luôn tốt nhất, cạnh tranh lành mạnh với thị trường
  • Hàng hóa được công ty đảm bảo vận chuyển an toàn đến tận nơi
  • Chiết khấu hấp dẫn khi đặt hàng với số lượng lớn

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bài viết liên quan