Báo giá thép hộp đen 2021

5 Tháng Bảy, 2021 Lượt xem: 8

Báo giá thép hộp đen 2021 – Nhu cầu sử dụng sắt thép hộp ngày một lớn cho nên các đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng cũng mọc lên ngày càng nhiều. Điều đó vừa là thuận lợi vừa là khó khăn đối với người mua hàng. Thuận lợi là quý khách có thể lựa chọn được đơn vị cung cấp. Khó khăn trong đó là không biết được đơn vị nào uy tín, giá tốt, hàng tốt. Hiểu được tình cảnh đó công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC thường xuyên cập nhật giá sắt thép xây dựng nói chung và bảng báo thép hộp nói riêng trong đó báo giá thép hộp đen mới nhất.

Báo giá thép hộp đen 2021

Thép hộp đen là gì?

Thép hộp đen là thép cacbon thông thường, có màu đen hoặc xanh đen, do được phun nước làm nguội trong quá trình cán phôi làm thép (FeO).

Về cơ bản, thép đen là loại thép thô nên tên tiếng Anh vẫn là Steel.

Thép hộp đen là gì?

Thép đen thường được sản xuất với 2 loại chính là thép ống đen và thép hộp đen để phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau.

Nếu bạn nghe người khác nói về thép hộp đen, ống thép đen hay thép tấm đen thì bạn có thể hiểu họ nói rằng đây chỉ là những loại vật liệu thép thông thường với các hình dạng khác nhau.

Cung cấp bảng báo giá thép hộp đen 2021 mới nhất

Dưới đây là bảng báo giá thép hộp đen mới nhất năm 2021 giúp bạn có sự lựa chọn vật tư đảm bảo hiệu quả. Thép hộp đen là vật liệu được sử dụng phổ biến tại các công trình hiện nay. Với chất lượng và độ bền cao, sản phẩm được sử dụng ngày càng nhiều và rộng rãi. Xem chi tiết giá thép hộp mạ kẽm.

Cũng như thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen cũng được chia thành thép hộp vuông và chữ nhật với các kích thước cụ thể sau:

  • Thép hộp đen vuông (mm): 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100
  • Thép hộp đen chữ nhật (mm): 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

Báo giá thép hộp đen

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Thép hộp đen (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Quy cách 13 x 26 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Quy cách 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 14,505 54,684
Quy cách 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 14,505 59,180
Quy cách 13 x 26 x 1.4 6m 4.7 14,505 68,174
Quy cách 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Quy cách 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 14,505 38,148
Quy cách 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 14,505 41,194
Quy cách 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 14,505 47,141
Quy cách 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 14,505 40,469
Quy cách 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 14,505 44,095
Quy cách 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 14,505 47,721
Quy cách 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 14,505 54,829
Quy cách 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 14,505 51,348
Quy cách 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 14,505 56,134
Quy cách 20 x 20 x 1.2 6m 4.2 14,505 60,921
Quy cách 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 14,505 70,059
Quy cách 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 14,505 74,556
Quy cách 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 14,505 87,755
Quy cách 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Quy cách 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Quy cách 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Quy cách 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Quy cách 20 x 40 x 1.5 6m 7.79 14,505 112,994
Quy cách 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Quy cách 20 x 40 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Quy cách 20 x 40 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Quy cách 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Quy cách 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 14,505 64,982
Quy cách 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 14,505 71,220
Quy cách 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 14,505 77,312
Quy cách 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 14,505 89,206
Quy cách 25 x 25 x 1.5 6m 6.56 14,505 95,153
Quy cách 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 14,505 112,414
Quy cách 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 14,505 123,583
Quy cách 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 14,505 99,214
Quy cách 25 x 50 x 1.1 6m 7.5 14,505 108,788
Quy cách 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 14,505 118,216
Quy cách 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 14,505 137,072
Quy cách 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 14,505 146,355
Quy cách 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 14,505 173,770
Quy cách 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 14,505 191,901
Quy cách 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 14,505 218,445
Quy cách 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 14,505 235,706
Quy cách 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Quy cách 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Quy cách 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Quy cách 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Quy cách 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 14,505 115,605
Quy cách 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Quy cách 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Quy cách 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Quy cách 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Quy cách 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 14,505 119,666
Quy cách 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 14,505 131,270
Quy cách 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 14,505 142,874
Quy cách 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 14,505 165,792
Quy cách 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 14,505 177,106
Quy cách 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 14,505 210,758
Quy cách 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 14,505 232,805
Quy cách 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 14,505 265,442
Quy cách 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 14,505 286,909
Quy cách 30 x 60 x 2.8 6m 21.97 14,505 318,675
Quy cách 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 14,505 339,417
Quy cách 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 14,505 116,330
Quy cách 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 14,505 126,484
Quy cách 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 14,505 146,646
Quy cách 40 x 40 x 1.5 6m 10.8 14,505 156,654
Quy cách 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 14,505 186,099
Quy cách 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 14,505 205,536
Quy cách 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 14,505 234,111
Quy cách 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 14,505 252,822
Quy cách 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 14,505 280,382
Quy cách 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 14,505 298,368
Quy cách 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Quy cách 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Quy cách 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Quy cách 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Quy cách 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Quy cách 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Quy cách 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Quy cách 40 x 80 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Quy cách 40 x 80 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Quy cách 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Quy cách 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Quy cách 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 14,505 279,511
Quy cách 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 14,505 333,760
Quy cách 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 14,505 369,442
Quy cách 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 14,505 422,676
Quy cách 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 14,505 457,778
Quy cách 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 14,505 509,851
Quy cách 40 x 100 x 3.0 6m 37.53 14,505 544,373
Quy cách 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 14,505 556,847
Quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 14,505 146,355
Quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 14,505 159,265
Quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 14,505 184,794
Quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 14,505 403,674
Quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 14,505 380,466
Quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 14,505 356,823
Quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 14,505 321,141
Quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 14,505 296,917
Quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 14,505 260,220
Quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 14,505 235,271
Quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 14,505 197,558
Quy cách 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 14,505 280,382
Quy cách 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 14,505 299,963
Quy cách 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 14,505 358,128
Quy cách 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 14,505 396,567
Quy cách 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 14,505 453,861
Quy cách 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 14,505 491,574
Quy cách 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 14,505 547,854
Quy cách 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 14,505 584,987
Quy cách 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 14,505 621,829
Quy cách 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Quy cách 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Quy cách 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Quy cách 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Quy cách 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Quy cách 60 x 60 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Quy cách 60 x 60 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Quy cách 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Quy cách 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Quy cách 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Quy cách 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Quy cách 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 14,505 361,610
Quy cách 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Quy cách 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Quy cách 90 x 90 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Quy cách 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Quy cách 90 x 90 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Quy cách 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Quy cách 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Quy cách 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Quy cách 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Quy cách 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Quy cách 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Quy cách 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Quy cách 60 x 120 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Quy cách 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Quy cách 60 x 120 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Quy cách 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Quy cách 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Quy cách 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Quy cách 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Quy cách 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Quy cách 100 x 150 x 3.0 6m 62.68 14,505 909,173

Báo giá thép hộp đen cỡ lớn

Thép hộp đen cỡ lớn Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Quy cách (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Quy cách 300 x 300 x 12 6m 651.11 18,350 11,947,869
Quy cách 300 x 300 x 10 6m 546.36 18,350 10,025,706
Quy cách 300 x 300 x 8 6m 440.1 18,350 8,075,835
Quy cách 200 x 200 x 12 6m 425.03 18,350 7,799,301
Quy cách 200 x 200 x 10 6m 357.96 18,350 6,568,566
Quy cách 180 x 180 x 10 6m 320.28 18,350 5,877,138
Quy cách 180 x 180 x 8 6m 259.24 18,350 4,757,054
Quy cách 180 x 180 x 6 6m 196.69 18,350 3,609,262
Quy cách 180 x 180 x 5 6m 165.79 18,350 3,042,247
Quy cách 160 x 160 x 12 6m 334.8 18,350 6,143,580
Quy cách 160 x 160 x 8 6m 229.09 18,350 4,203,802
Quy cách 160 x 160 x 6 6m 174.08 18,350 3,194,368
Quy cách 160 x 160 x 5 6m 146.01 18,350 2,679,284
Quy cách 150 x 250 x 8 6m 289.38 18,350 5,310,123
Quy cách 150 x 250 x 5 6m 183.69 18,350 3,370,712
Quy cách 150 x 150 x 5 6m 136.59 18,350 2,506,427
Quy cách 140 x 140 x 8 6m 198.95 18,350 3,650,733
Quy cách 140 x 140 x 6 6m 151.47 18,350 2,779,475
Quy cách 140 x 140 x 5 6m 127.17 18,350 2,333,570
Quy cách 120 x 120 x 6 6m 128.87 18,350 2,364,765
Quy cách 120 x 120 x 5 6m 108.33 18,350 1,987,856
Quy cách 100 x 200 x 8 6m 214.02 18,350 3,927,267
Quy cách 100 x 140 x 6 6m 128.86 18,350 2,364,581
Quy cách 100 x 100 x 5 6m 89.49 18,350 1,642,142
Quy cách 100 x 100 x 10 6m 169.56 18,350 3,111,426
Quy cách 100 x 100 x 2.0 6m 36.78 18,350 674,913
Quy cách 100 x 100 x 2.5 6m 45.69 18,350 838,412
Quy cách 100 x 100 x 2.8 6m 50.98 18,350 935,483
Quy cách 100 x 100 x 3.0 6m 54.49 18,350 999,892
Quy cách 100 x 100 x 3.2 6m 57.97 18,350 1,063,750
Quy cách 100 x 100 x 3.5 6m 79.66 18,350 1,461,761
Quy cách 100 x 100 x 3.8 6m 68.33 18,350 1,253,856
Quy cách 100 x 100 x 4.0 6m 71.74 18,350 1,316,429
Quy cách 100 x 150 x 2.0 6m 46.2 18,350 847,770
Quy cách 100 x 150 x 2.5 6m 57.46 18,350 1,054,391
Quy cách 100 x 150 x 2.8 6m 64.17 18,350 1,177,520
Quy cách 100 x 150 x 3.2 6m 73.04 18,350 1,340,284
Quy cách 100 x 150 x 3.5 6m 79.66 18,350 1,461,761
Quy cách 100 x 150 x 3.8 6m 86.23 18,350 1,582,321
Quy cách 100 x 150 x 4.0 6m 90.58 18,350 1,662,143
Quy cách 150 x 150 x 2.0 6m 55.62 18,350 1,020,627
Quy cách 150 x 150 x 2.5 6m 69.24 18,350 1,270,554
Quy cách 150 x 150 x 2.8 6m 77.36 18,350 1,419,556
Quy cách 150 x 150 x 3.0 6m 82.75 18,350 1,518,463
Quy cách 150 x 150 x 3.2 6m 88.12 18,350 1,617,002
Quy cách 150 x 150 x 3.5 6m 96.14 18,350 1,764,169
Quy cách 150 x 150 x 3.8 6m 104.12 18,350 1,910,602
Quy cách 150 x 150 x 4.0 6m 109.42 18,350 2,007,857
Quy cách 100 x 200 x 2.0 6m 55.62 18,350 1,020,627
Quy cách 100 x 200 x 2.5 6m 69.24 18,350 1,270,554
Quy cách 100 x 200 x 2.8 6m 77.36 18,350 1,419,556
Quy cách 100 x 200 x 3.0 6m 82.75 18,350 1,518,463
Quy cách 100 x 200 x 3.2 6m 88.12 18,350 1,617,002
Quy cách 100 x 200 x 3.5 6m 96.14 18,350 1,764,169
Quy cách 100 x 200 x 3.8 6m 104.12 18,350 1,910,602
Quy cách 100 x 200 x 4.0 6m 109.42 18,350 2,007,857

Chú ý:

– Trong bảng báo giá thép hộp TPHCM chúng tôi có bao gồm VAT 10%

– Hàng hóa được vận chuyển miễn phí tại Tphcm

– Giao hàng nhanh là phương châm của chúng tôi

– Nhận hàng kiểm kê xong mới thanh toán

– Nhận bảng báo giá thép hộp đen miễn phí hàng ngày qua Mail

– Có nhiều chương trình giảm giá đối với khách hàng thân thiết

– Được chiết khấu giá trị sản phẩm trên đơn hàng lớn

Phân loại thép hộp đen phổ biến

Sản phẩm thép hộp đen đều được sản xuất với kết cấu trong rỗng, chất liệu thép chắc chắn với bề mặt màu đen, sản phẩm thường có độ dày từ 0,5 đến 5 mm. Thép hộp đen được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại. Để đáp ứng được nhu cầu sử dụng ngày càng lớn, có nhiều sản phẩm thép hộp đen được sản xuất. Phân loại thép hộp đen cụ thể như sau:

Phân loại thép hộp đen phổ biến

Thép hộp đen ống vuông

Thép hộp đen ống vuông là loại thép ống đen đầu tiên thường được nhắc nhất bởi ứng dụng của nó khá rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất với kích thước chiều dài và chiều rộng bằng nhau.

+ Kích thước thấp nhất của sản phẩm thép hộp vuông là 12mm và tối đa là 90mm.

+ Độ dày li từ thấp nhất đến dày nhất của thép vuông là 0.7mm đến 4.0mm.

Thép hộp đen ống chữ nhật

Thép hộp đen ống chữ nhật: được sản xuất với kích thước chiều dài dài hơn so với chiều rộng.

+ Kích thước tối thiểu của sản phẩm thép ống hộp chữ nhật là 10x30mm và tối đa nhất là 60x120mm.

+ Độ dày li tương ứng từ nhỏ nhất đến dày nhất là 0.7mm đến 4.0mm.

Thép hộp đen ống tròn

Thép hộp đen ống tròn: được sản xuất theo mặt cắt đường tròn.

+ Đường kính thấp nhất của sản phẩm là 12.7mm và đường kính lớn nhất là 219.1.

+ Thép ống tròn có độ dày li trung bình là từ 0.7 đến 6.35.

Phân loại thép hộp đen cho chúng ta thấy các loại thép hộp đen sẽ có sự khác nhau về thiết kế, kích thước, độ dày li… Vì thế, khi mua sản phẩm khách hàng cần lưu ý để chọn lựa, sao phù hợp với mục đích sử dụng.

Ưu điểm của thép hộp đen

  • Cũng như thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen có độ bền, tính chịu lực rất cao, nguyên liệu tạo nên sự vững chắc, bền đẹp cho công trình
  • Thép hộp đen khá nhẹ, dễ dàng vận chuyển và thi công
  • Thép hộp đen đa dạng về kích thước, phù hợp với nhiều yêu cầu của đa dạng công trình từ lớn đến nhỏ, từ dân dụng đến công nghiệp
  • Giá thành của thép hộp đen rẻ hơn thép hộp mạ kẽm
  • Tuy nhiên thép hộp đen hay bị ẩm ướt, rỉ rét, thường chỉ sử dụng trong các môi trường không thường xuyên phải chịu ảnh hưởng của nước biển, axit…

Ứng dụng của thép hộp đen

Thép hộp đen với độ bền cao khả năng chịu lực lớn vì thế chúng hoàn toàn phù hợp với những công trình đòi hỏi thép có khả năng chịu lực lớn.

Cũng như các loại thép khác, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng như làm khung chịu lực của các tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng công nghiệp, làm nền móng cho các công trình lớn…

Đơn vị cung cấp thép hộp đen chất lượng

Vật liệu xây dựng chính là yếu tố quyết định đến chất lượng công trình. Trước khi quyết định sử dụng loại vật liệu nào, bạn nên cân nhắc xem nó có đáp ứng được yêu cầu công trình không ? và quan trọng nhất là tìm hiểu về đơn vị cung ứng sản phẩm đó.

Đơn vị cung cấp thép hộp đen chất lượng

Nếu tìm hiểu không kỹ, vội vàng rất có thể bạn sẽ mua phải sản phẩm thép hộp lỗi, làm ảnh hưởng công trình, thời gian và tiền bạc. Thép hộp đen được bán rất nhiều trên thị trường và nhiều công ty cung cấp, tuy nhiên bang bao gia thep hop den và chất lượng cũng khác nhau khá nhiều.

Nếu bạn khó khăn trong quá trình xác minh tính chuyên nghiệp và uy tín của đơn vị cung ứng, bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn nhanh chóng và hoàn toàn miễn phí.

Vật liệu xây dựng CMC với kinh nghiệm trên 10 năm trong ngành cung ứng sắt thép, vật liệu xây dựng cho hàng trăm ngàn công trình lớn nhỏ khắp cả nước, chúng tôi tự hào mang đến cho bạn những dịch vụ tốt nhất.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bài viết liên quan