Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

27 Tháng Năm, 2020 Lượt xem: 2

Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác được chúng tôi – công ty Sài Gòn CMC đăng tải thường xuyên 24/24h. Nhận cung cấp sắt thép cây theo từng quy cách mà nhà thầu yêu cầu, báo giá miễn phí. Công ty vận chuyển & bốc xếp hàng hóa diễn ra thuận lợi, nhanh chóng

Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Nắm bắt được trọng lượng riêng của thép sẽ giúp người tiêu dùng biết được chính xác giá mua vật tư một cách tốt nhất. Sau đây là những thông tin hữu ích mà chúng tôi muốn dành cho quý khách

Tin liên quan:Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm năm 2021

Bảng tra trọng lượng thép phi 6

Thương hiệu Khối lượng cuộn (Kg) Chiều dài cuộn (m)
Miền Nam 200 901,5
Việt Nhật 230 1.036,8
Pomina 210 946,6
Hòa Phát 250 1.126,9
Việt Úc 300 1.352,3
Việt Ý 290 1.307,2
Việt Mỹ 270 1.217,1
Thái Nguyên 310 1.397,4

Khối lượng riêng của từng loại thép

Để tìm hiểu và tính ra được khối lượng riêng của thép, ta cần phải dựa vào bảng tra cứu trọng lượng thép và công thức quy đổi trọng lượng thép sau đây.

Thép Góc

Thép U

Thép T

Thép Dẹp

Thép I

20x20x3

30×15

25

35×5

80×42

25x25x3

40×20

35

40×5

100×50

30x30x3

50×25

45

50×6

120×58

40x40x4

60×30

60

60×6

 

50x50x5

80×45

80

70×5

 

60x60x6

100×50

 

80×8

 

70x70x7

120×55

 

90×9

 

80x80x6

   

100×8

 

100x100x10

   

100×12

 

Công thức tính trọng lượng thép phi

Dựa vào những thông tin có trong bảng trọng lượng riêng trên, ta có thể quy ra công thức như sau

m = (7850 x L x 3,14 x d2) : 4

Trong đó:

  • 7850 là khối lượng của thép có đơn vị là kg/m3 tức là 1m3 khối thép sẽ đạt được khối lượng là 7850.
  • L là chiều dài thép phi (L=11.7m).
  • 3.14 là số phi = 3.1416.
  • d là đường kính của cây thép có đơn vị là mét, như vậy sắt phi 6 sẽ có d = 0,006 m.

Từ công thức trên, ta sẽ có khối lượng riêng của thép là hằng số bằng 7850 kg/m3.

Như vậy ta có sẽ kết quả khối lượng riêng của từng loại thép là

Đường kính danh nghĩa

Thiết diện danh nghĩa

(mm2)

Đơn trọng

(Kg/m)

Thép cuộn

Thép vằn

Thép tròn

5.5

   

23.76

0.187

6

   

28.27

0.222

6.5

   

33.18

0.26

7

   

38.48

0.302

7.5

   

44.19

0.347

8

   

50.27

0.395

8.5

   

56.75

0.445

9

   

63.62

0.499

9.5

   

70.88

0.557

10

10

10

78.54

0.617

10.5

   

86.59

0.68

11

   

95.03

0.746

11.5

   

103.9

0.816

12

12

12

113.1

0.888

12.5

   

122.7

0.962

13

13

 

132.7

1.04

14

14

14

153.9

1.21

15

   

176.7

1.39

16

16

16

201.1

1.58

 

18

18

254.5

2

 

19

 

283.5

2.23

 

20

20

314.2

2.47

 

22

22

380.1

2.98

 

25

25

490.9

3.85

 

28

28

615.8

4.83

 

29

 

660.5

5.19

 

30

30

706.9

5.55

 

32

32

804.2

6.31

 

35

 

962.1

7.55

 

40

40

1256.6

9.86

Bảng tra diện tích cốt thép

Diện tích tíêt diện ngang, cm2, ứng với số thanh

Đường kính
(mm)
Diện tích tíêt diện ngang, cm2, ứng với số thanh Đường kính
(mm)
Trọng lượng
m dài
(Kg/m)
1 2 3 4 5 6 7
12 1.131 2.262 3.393 4.524 5.655 6.786 7.917 12 0.888
14 1.539 3.079 4.618 6.158 7.697 9.236 10.776 14 1.208
16 2.011 4.021 6.032 8.042 10.053 12.064 14.074 16 1.578
18 2.545 5.089 7.634 10.179 12.723 15.268 17.813 18 1.998
20 3.142 6.283 9.425 12.566 15.708 18.850 21.991 20 2.466
22 3.801 7.603 11.404 15.205 19.007 22.808 26.609 22 2.984
24 4.524 9.048 13.572 18.096 22.619 27.143 31.667 24 3.551
25 4.909 9.817 14.726 19.635 24.544 29.452 34.361 25 3.853
26 5.309 10.619 15.928 21.237 26.546 31.856 37.165 26 4.168
28 6.158 12.315 18.473 24.630 30.788 36.945 43.103 28 4.834

Bảng tra diện tích cốt thép phân bố trên 1m bề rộng bản (cm2/m)

Đường kính
(mm)
Khỏang cách phân bố (mm)
  100 110 120 130 140 150 160 200 250
6 2.827 2.570 2.356 2.175 2.020 1.885 1.767 1.414 1.131
8 5.027 4.570 4.189 3.867 3.590 3.351 3.142 2.513 2.011
10 7.854 7.140 6.545 6.042 5.610 5.236 4.909 3.927 3.142
12 11.310 10.282 9.425 8.700 8.078 7.540 7.069 5.655 4.524
14 15.394 13.994 12.828 11.841 10.996 10.263 9.621 7.697 6.158
16 20.106 18.278 16.755 15.466 14.362 13.404 12.566 10.053 8.042

Nếu bạn đang muốn mua loại thép nào thì hãy tìm hiểu thông tin cho thật là kĩ càng. Hãy yêu cầu cơ sở kinh doanh cung cấp bảng trọng lượng thép trước khi tiến hành giao dịch mua bán. Hãy liên lạc đến Đại Trường Giang để biết thêm được nhiều sản phẩm chất lượng hơn nữa, chúng tôi sẵn sàng cung cấp cho bạn nhiều thông tin quý giá hoàn toàn miễn phí.

Bảng báo giá thép phi 6 cập nhật mới nhất

SẮT THÉP PHI 6 KG/CUỘN ĐƠN GIÁ
Miền Nam 200 11.200
Việt Nhật 230 11.500
Pomina 210 11.300
Hòa Phát 250 11.000
Việt Úc 300 10.000
Việt Ý 290 11.300
Việt Mỹ 270 10.900
Thái Nguyên 310 11.000

Lưu ý: 

  • Bảng báo giá sắt thép xây dựng phi 6 nói trên chưa bao thuế VAT 10%
  • Thép phi 6 tính theo kg hoặc theo cuộn
  • Thời gian giao hàng trong vòng 8 – 24 sau khi đặt hàng
  • Chúng tôi cam kết 100% hàng nhà máy, nói KHÔNG với hàng kém chất lượng
  • Có xuất hóa đơn đỏ cho quý khách có yêu cầu.

Chọn lựa dịch vụ Sài Gòn CMC- Tại sao không nhỉ?

Hoạt động với mạng lưới phân phối nguồn vật liệu xây dựng khắp Miền Nam, công ty chúng tôi luôn đi đầu, hợp tác với những nhãn hàng, nhà sản xuất tôn nổi tiếng trên toàn quốc như: Hoa Sen, Hòa Phát, Việt Nhật,… Tất cả các sản phẩm tôn thép xây dựng  của vật liệu xây dựng CMC đều đã vượt qua quá trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt, chặt chẽ trước khi được đưa ra thị trường.

Chọn lựa dịch vụ Sài Gòn CMC- Tại sao không nhỉ?

Có rất nhiều loại vật tư có mặt ở kho hàng chúng tôi. Những yêu cầu của các công trình lớn nhỏ sẽ được đáp ứng một cách nhanh chóng. Xin được giới thiệu một số sản phẩm chính tại kho hàng Sài Gòn CMC như sau:

+ Tôn mạ màu, tôn nhựa trong suốt, tôn cách nhiệt, tôn lạnh chống nóng, tôn pu 3 lớp cách âm, cách nhiệt,…

+ Thép hình, thép nhúng nóng, thép mạ kẽm, thép hộp, thép tròn trơn, thép ống, thép cán nguội, thép cán nóng,…

+ Cát san lấp, cát xây tô, cát đen xây dựng, cát bê tông loại 1, loại 2,…

+ Đá 0x4, đá 4×6,đá 5×7, đá mi bụi, đá mi sàng,…

Tất cả vật liệu mà chúng tôi phân phối, luôn đảm bảo một cách tốt nhất, hàng chính hãng. Mức giá rẻ nhất thị trường

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bài viết liên quan