Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm năm 2021

27 Tháng Năm, 2020 Lượt xem: 2

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm năm 2021 – Sẽ có sự thay đổi nhẹ qua từng ngày do thị trường luôn có sự dịch chuyển không ngừng. Trong nhiều năm qua, công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm năm 2021

Sắt Thép là những nguyên vật liệu không thể thiếu trong xây dựng. Những năm gần đây, có một sản phẩm được rất nhiều khác hàng cũng như nhà thầu lựa chọn đó là Thép Hộp mạ kẽm. Không chỉ được sử dụng trong các công trình lớn mà thép hộp mạ kẽm còn được ứng dụng ở nhiều công trình nhỏ cũng như nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Tại sao thép Hộp lại trở nên quan trọng như vậy? Cùng Sài Gòn CMC tìm hiểu thép hộp mạ kẽm là gì? Bảng giá, đặc điểm và ứng dụng của thép hộp mạ kẽm như thế nào!

Thép hộp mạ kẽm là gì?

Thép hộp mạ kẽm, hay còn được biết đến là loại thép hộp được sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội đạt tiêu chuẩn chất lượng JISG 3466 của Nhật Bản.

Thép hộp mạ kẽm là gì?

Thông thường, sản phẩm này được phân phối chính thức trên thị trường thông qua việc được sản xuất trực tiếp từ những nhà máy thép lớn hiện nay tại Việt Nam, nhưng lại được áp dụng công nghệ của nước ngoài, điển hình trong số đó có nhà máy Pomina, nhà máy Việt Nhật, nhà máy miền Nam…

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm thường sở hữu độ bền lớp phủ bề mặt khá cao, nhờ đó mà nó có khả năng chống lại sự ăn mòn và xâm thực rất tốt. Cũng chính vì lẽ đó mà nó rất thích hợp với những công trình kiên cố được đặt tại những vùng biển nước mặn, nơi những loại sắt thép khác bị ăn mòn còn thép hộp mạ kẽm lại không.

Không chỉ dừng lại ở đó, nhờ ưu điểm sở hữu bề mặt bóng, sáng, có độ dài không giới hạn nên thép hộp mã kẽm thật sự rất thích hợp với những mục đích như xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất. Ấn tượng hơn chính là những công trình hiện đại ở ngoài trời, chịu đựng được sự tác động lớn từ yếu tố tự nhiên.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm năm 2021

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm và các loại thép xây dựng khác tính đến thời điểm hiện tại có sự chênh lệch nhẹ. Những thông tin mà chúng tôi đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo thêm, nguồn thép hộp được nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất sắt thép xây dựng nên chúng tôi luôn đảm bảo chính hãng

Công ty vật liệu xây dựng CMC luôn cập nhật bảng báo giá thép hộp mỗi ngày. Nếu có biến động về giá trên thị trường. Thì công ty sẽ thông báo trên website. Và chúng tôi sẽ gửi email giá mới đến những khách hàng khi có nhu cầu mua sản phẩm này của chúng tôi.

Sau đây gửi tới khách hàng bảng giá sản phẩm thép hộp mạ kẽm mới nhất hôm nay. Chúng tôi nhận giao hàng miễn phí trên toàn quốc. Sản phẩm của công ty đạt 100% tiêu chuẩn chất lượng của khách hàng yêu cầu.

Quy Cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 15,223 52,519
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 15,223 57,391
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 15,223 62,110
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6m 4.7 15,223 71,548
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 15,223 36,687
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 15,223 40,036
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 15,223 43,233
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 15,223 49,475
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 15,223 42,472
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 15,223 46,278
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 15,223 50,084
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 15,223 57,543
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 15,223 53,889
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 15,223 58,913
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6m 4.2 15,223 63,937
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 15,223 73,527
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 15,223 78,246
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 15,223 92,099
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 15,223 68,199
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 15,223 74,745
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 15,223 81,139
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 15,223 93,621
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6m 6.56 15,223 99,863
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 15,223 117,978
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 15,223 129,700
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 15,223 104,125
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6m 7.5 15,223 114,173
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 15,223 124,067
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 15,223 143,857
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 15,223 182,372
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 15,223 201,400
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 15,223 229,258
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 15,223 247,374
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,223 125,590
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,223 137,768
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,223 149,947
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,223 173,999
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,223 185,873
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,223 221,190
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,223 244,329
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 15,223 278,581
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,223 301,111
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 15,223 331,709
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 15,223 356,218
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 15,223 89,511
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 15,223 111,280
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 15,223 122,088
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 15,223 132,745
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 15,223 153,905
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6m 10.8 15,223 164,408
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 15,223 195,311
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 15,223 215,710
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 15,223 245,699
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 15,223 265,337
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 15,223 294,261
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 15,223 313,137
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 15,223 243,872
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,223 293,347
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,223 350,281
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,223 387,730
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,223 443,598
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,223 480,438
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,223 535,088
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 15,223 568,579
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,223 584,411
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,223 167,149
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,223 193,941
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,223 207,337
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,223 246,917
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,223 273,101
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,223 311,615
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,223 337,037
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 15,223 374,486
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,223 399,299
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,223 423,656
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 15,223 294,261
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 15,223 379,509
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469

Lưu ý:

Bao gia thep hop ma kem trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
– Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
– Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
– Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
– Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tin liên quan: Đặc điểm và ưu điểm của thép phi 10

Đặc điểm thép hộp mạ kẽm

Là sản phẩm được nhiều khách hàng quan tâm và tiên tưởng. Vì vậy, thép hộp mạ kẽm có nhiều ưu điểm nổi bật như:

Đặc điểm thép hộp mạ kẽm

+ Chi phí sản suất thấp: So với các kim loại quý hiếm khác như: inox, nhôm…thì thép hộp mạ kẽm là một trong những nguyên liệu đầu vào dễ kiếm, lớp mạ kẽm bên ngoài với giá thành không cao nhưng so với độ bền mà thép hộp mang lại thì chi phí sản xuất ra một sản phẩm như vậy là không quá cao.

+ Tuổi thọ dài và độ bền cao: Tuổi thọ trung bình của sản phẩm thép hộp mạ kẽm là trên 50 năm nếu như trong xây dựng điều kiện môi trường thuận lợi và 30-40 năm với những công trình xây dựng ở môi trường không thuận lợi. Đồng thời độ bền của thép cũng rất cao nên không cần tốn quá nhiều chi phí để bảo dưỡng sản phẩm.

+ Lớp phủ bền vững: Một lớp phủ mạ kẽm có khả năng chống lại những tác động cơ học cho các ứng dụng của nó như: phương tiện giao thông vận tải, công trình xây dựng và công trình dịch vụ khác.

+ Dễ kiểm tra: Rất đơn giản để nhìn thấy được những mối bằng mắt thường ở trên thân của thép hộp, bởi vậy nếu xảy ra các vấn đề về ở các mối thì các kỹ sư cũng đơn giản trong việc khắc phục và sửa chữa.

+ Thời gian lắp đặt nhanh chóng: Khi được sản phẩm tới nơi thi công thì công nhân chỉ việc lắp đặt luôn, không cần phải sơn phủ để bảo vệ bề mặt sản phẩm

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm

Một số ứng dụng của thép mạ kẽm: Với những ưu điểm trên thép hộp mạ kẽm được sử dụng phổ biến ở nhiều các công trình khác nhau như: sử dụng trong các công trình xây dựng ( xây nhà, làm cửa sổ, của cổng, xà gồ…), trang trí nội thất ( bàn ghế, giá đỡ, tủ quần áo, cây phơi đồ…), quảng cáo ( làm biển hiệu, rạp, sân khấu…)….

Công ty Sài Gòn CMC gửi lời tri ân khách hàng bằng những ưu đãi hấp dẫn nhất

Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn quý khách trong nhiều năm qua đã sử dụng dịch vụ tại công ty vật liệu xây dựng CMC

+ Thép hộp mạ kẽm giao hàng theo quy cách yêu cầu của mọi nhà thầu

+ Chế độ cam kết, bảo hành lâu năm

+ Giá cả cạnh tranh, rẻ nhất trên thị trường

+ Được cập nhật bảng báo giá nhanh và mới nhất trong vòng 24h

+ Chỉ thanh toán khi khách hàng đã nhận hàng và kiểm tra hàng đầy đủ

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bài viết liên quan