Bảng báo giá thép hộp đen

2 Tháng Bảy, 2021 Lượt xem: 3

Bảng báo giá thép hộp đen – Giá thép hộp đen cập nhật mới nhất thời điểm hiện tại. Công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC chuyên cung cấp bảng báo giá thép hộp cho quý khách hàng có nơi đối chiếu tham khảo trước khi chọn nơi mua hàng uy tín.

Bảng báo giá thép hộp đen

Thép hộp đen là một trong những loại thép phổ biến trên thị trường và là nguyên vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng. Thép được sản xuất từ thép tấm cán nóng qua các công đoạn từ tẩy rỉ, ủ mền, cắt băng, cán định hình, ra thành phẩm. Thép được sản xuất trong nước bởi các tập đoàn lớn như Hòa Phát, Thái Nguyên,… hoặc được nhập khẩu từ các nước phát triển như Mỹ, Nga, Nhật, Trung Quốc, EU, Đài Loan,….

Thép hộp đen là gì?

Thép hộp đen là loại thép hộp sau khi cán định hình có màu đen nguyên bản của thép mà không được mạ thêm kẽm. Thép hộp đen là một trong những sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại tiên tiến nhất thế giới.

Thép hộp đen là gì?

Được nhập khẩu hoàn toàn từ các nước công nghiệp phát triển mạnh mẽ như:

– Mỹ, nhật bản, nga.

– Hàn quốc trung quốc.

Thép hộp đen thường được sản xuất dựa theo 2 tiêu chuẩn chính :

– Của nhật bản đó chính là JISG 3466 – 2010.

– Và mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Vì vậy thép hộp đen có độ bền vững và độ cứng cao chống ăn mòn cũng như rỉ sét tương đối tốt nên được sử dụng rộng rãi ở hầu hết các công trình xây dựng lớn nhỏ như làm nội ngoại thất ống đi dây, chế tạo cơ khí.

Bảng báo giá thép hộp đen cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép hộp đen thường xuyên thay đổi theo thị trường, vì vậy để có bảng báo giá thép hộp đen chính xác nhất từ nhà máy, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn qua hộp chat trên web hoặc gọi hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80

Báo giá thép hộp đen

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Thép hộp đen (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Quy cách 13 x 26 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Quy cách 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 14,505 54,684
Quy cách 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 14,505 59,180
Quy cách 13 x 26 x 1.4 6m 4.7 14,505 68,174
Quy cách 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Quy cách 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 14,505 38,148
Quy cách 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 14,505 41,194
Quy cách 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 14,505 47,141
Quy cách 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 14,505 40,469
Quy cách 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 14,505 44,095
Quy cách 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 14,505 47,721
Quy cách 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 14,505 54,829
Quy cách 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 14,505 51,348
Quy cách 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 14,505 56,134
Quy cách 20 x 20 x 1.2 6m 4.2 14,505 60,921
Quy cách 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 14,505 70,059
Quy cách 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 14,505 74,556
Quy cách 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 14,505 87,755
Quy cách 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Quy cách 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Quy cách 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Quy cách 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Quy cách 20 x 40 x 1.5 6m 7.79 14,505 112,994
Quy cách 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Quy cách 20 x 40 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Quy cách 20 x 40 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Quy cách 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Quy cách 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 14,505 64,982
Quy cách 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 14,505 71,220
Quy cách 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 14,505 77,312
Quy cách 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 14,505 89,206
Quy cách 25 x 25 x 1.5 6m 6.56 14,505 95,153
Quy cách 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 14,505 112,414
Quy cách 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 14,505 123,583
Quy cách 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 14,505 99,214
Quy cách 25 x 50 x 1.1 6m 7.5 14,505 108,788
Quy cách 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 14,505 118,216
Quy cách 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 14,505 137,072
Quy cách 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 14,505 146,355
Quy cách 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 14,505 173,770
Quy cách 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 14,505 191,901
Quy cách 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 14,505 218,445
Quy cách 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 14,505 235,706
Quy cách 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Quy cách 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Quy cách 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Quy cách 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Quy cách 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 14,505 115,605
Quy cách 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Quy cách 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Quy cách 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Quy cách 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Quy cách 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 14,505 119,666
Quy cách 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 14,505 131,270
Quy cách 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 14,505 142,874
Quy cách 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 14,505 165,792
Quy cách 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 14,505 177,106
Quy cách 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 14,505 210,758
Quy cách 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 14,505 232,805
Quy cách 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 14,505 265,442
Quy cách 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 14,505 286,909
Quy cách 30 x 60 x 2.8 6m 21.97 14,505 318,675
Quy cách 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 14,505 339,417
Quy cách 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 14,505 116,330
Quy cách 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 14,505 126,484
Quy cách 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 14,505 146,646
Quy cách 40 x 40 x 1.5 6m 10.8 14,505 156,654
Quy cách 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 14,505 186,099
Quy cách 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 14,505 205,536
Quy cách 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 14,505 234,111
Quy cách 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 14,505 252,822
Quy cách 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 14,505 280,382
Quy cách 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 14,505 298,368
Quy cách 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Quy cách 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Quy cách 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Quy cách 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Quy cách 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Quy cách 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Quy cách 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Quy cách 40 x 80 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Quy cách 40 x 80 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Quy cách 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Quy cách 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Quy cách 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 14,505 279,511
Quy cách 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 14,505 333,760
Quy cách 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 14,505 369,442
Quy cách 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 14,505 422,676
Quy cách 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 14,505 457,778
Quy cách 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 14,505 509,851
Quy cách 40 x 100 x 3.0 6m 37.53 14,505 544,373
Quy cách 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 14,505 556,847
Quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 14,505 146,355
Quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 14,505 159,265
Quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 14,505 184,794
Quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 14,505 403,674
Quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 14,505 380,466
Quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 14,505 356,823
Quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 14,505 321,141
Quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 14,505 296,917
Quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 14,505 260,220
Quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 14,505 235,271
Quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 14,505 197,558
Quy cách 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 14,505 280,382
Quy cách 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 14,505 299,963
Quy cách 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 14,505 358,128
Quy cách 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 14,505 396,567
Quy cách 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 14,505 453,861
Quy cách 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 14,505 491,574
Quy cách 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 14,505 547,854
Quy cách 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 14,505 584,987
Quy cách 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 14,505 621,829
Quy cách 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Quy cách 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Quy cách 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Quy cách 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Quy cách 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Quy cách 60 x 60 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Quy cách 60 x 60 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Quy cách 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Quy cách 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Quy cách 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Quy cách 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Quy cách 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 14,505 361,610
Quy cách 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Quy cách 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Quy cách 90 x 90 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Quy cách 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Quy cách 90 x 90 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Quy cách 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Quy cách 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Quy cách 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Quy cách 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Quy cách 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Quy cách 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Quy cách 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Quy cách 60 x 120 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Quy cách 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Quy cách 60 x 120 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Quy cách 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Quy cách 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Quy cách 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Quy cách 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Quy cách 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Quy cách 100 x 150 x 3.0 6m 62.68 14,505 909,173

Báo giá thép hộp đen cỡ lớn

Thép hộp đen cỡ lớn Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Quy cách (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Quy cách 300 x 300 x 12 6m 651.11 18,350 11,947,869
Quy cách 300 x 300 x 10 6m 546.36 18,350 10,025,706
Quy cách 300 x 300 x 8 6m 440.1 18,350 8,075,835
Quy cách 200 x 200 x 12 6m 425.03 18,350 7,799,301
Quy cách 200 x 200 x 10 6m 357.96 18,350 6,568,566
Quy cách 180 x 180 x 10 6m 320.28 18,350 5,877,138
Quy cách 180 x 180 x 8 6m 259.24 18,350 4,757,054
Quy cách 180 x 180 x 6 6m 196.69 18,350 3,609,262
Quy cách 180 x 180 x 5 6m 165.79 18,350 3,042,247
Quy cách 160 x 160 x 12 6m 334.8 18,350 6,143,580
Quy cách 160 x 160 x 8 6m 229.09 18,350 4,203,802
Quy cách 160 x 160 x 6 6m 174.08 18,350 3,194,368
Quy cách 160 x 160 x 5 6m 146.01 18,350 2,679,284
Quy cách 150 x 250 x 8 6m 289.38 18,350 5,310,123
Quy cách 150 x 250 x 5 6m 183.69 18,350 3,370,712
Quy cách 150 x 150 x 5 6m 136.59 18,350 2,506,427
Quy cách 140 x 140 x 8 6m 198.95 18,350 3,650,733
Quy cách 140 x 140 x 6 6m 151.47 18,350 2,779,475
Quy cách 140 x 140 x 5 6m 127.17 18,350 2,333,570
Quy cách 120 x 120 x 6 6m 128.87 18,350 2,364,765
Quy cách 120 x 120 x 5 6m 108.33 18,350 1,987,856
Quy cách 100 x 200 x 8 6m 214.02 18,350 3,927,267
Quy cách 100 x 140 x 6 6m 128.86 18,350 2,364,581
Quy cách 100 x 100 x 5 6m 89.49 18,350 1,642,142
Quy cách 100 x 100 x 10 6m 169.56 18,350 3,111,426
Quy cách 100 x 100 x 2.0 6m 36.78 18,350 674,913
Quy cách 100 x 100 x 2.5 6m 45.69 18,350 838,412
Quy cách 100 x 100 x 2.8 6m 50.98 18,350 935,483
Quy cách 100 x 100 x 3.0 6m 54.49 18,350 999,892
Quy cách 100 x 100 x 3.2 6m 57.97 18,350 1,063,750
Quy cách 100 x 100 x 3.5 6m 79.66 18,350 1,461,761
Quy cách 100 x 100 x 3.8 6m 68.33 18,350 1,253,856
Quy cách 100 x 100 x 4.0 6m 71.74 18,350 1,316,429
Quy cách 100 x 150 x 2.0 6m 46.2 18,350 847,770
Quy cách 100 x 150 x 2.5 6m 57.46 18,350 1,054,391
Quy cách 100 x 150 x 2.8 6m 64.17 18,350 1,177,520
Quy cách 100 x 150 x 3.2 6m 73.04 18,350 1,340,284
Quy cách 100 x 150 x 3.5 6m 79.66 18,350 1,461,761
Quy cách 100 x 150 x 3.8 6m 86.23 18,350 1,582,321
Quy cách 100 x 150 x 4.0 6m 90.58 18,350 1,662,143
Quy cách 150 x 150 x 2.0 6m 55.62 18,350 1,020,627
Quy cách 150 x 150 x 2.5 6m 69.24 18,350 1,270,554
Quy cách 150 x 150 x 2.8 6m 77.36 18,350 1,419,556
Quy cách 150 x 150 x 3.0 6m 82.75 18,350 1,518,463
Quy cách 150 x 150 x 3.2 6m 88.12 18,350 1,617,002
Quy cách 150 x 150 x 3.5 6m 96.14 18,350 1,764,169
Quy cách 150 x 150 x 3.8 6m 104.12 18,350 1,910,602
Quy cách 150 x 150 x 4.0 6m 109.42 18,350 2,007,857
Quy cách 100 x 200 x 2.0 6m 55.62 18,350 1,020,627
Quy cách 100 x 200 x 2.5 6m 69.24 18,350 1,270,554
Quy cách 100 x 200 x 2.8 6m 77.36 18,350 1,419,556
Quy cách 100 x 200 x 3.0 6m 82.75 18,350 1,518,463
Quy cách 100 x 200 x 3.2 6m 88.12 18,350 1,617,002
Quy cách 100 x 200 x 3.5 6m 96.14 18,350 1,764,169
Quy cách 100 x 200 x 3.8 6m 104.12 18,350 1,910,602
Quy cách 100 x 200 x 4.0 6m 109.42 18,350 2,007,857

Chú ý khi mua thép hộp đen:

  • Đơn giá đã bao gồm VAT
  • Bảng báo giá thép hộp TPHCM sẽ có những biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép thế giới. Để có báo giá chính xác, quý khách vui lòng gọi điện qua hotline hoặc gửi Email cho chúng tôi.
  • Công ty VLXD CMC luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Hỗ trợ vận chuyển miễn phí vật liệu xây dựng số lượng lớn ra công trường.

Cấu tạo của thép hộp đen

Nguyên liệu chính để hình thành thép hộp chính là sắt và một số hàm lượng cacbon nhằm tăng tính lực và tính bền của sản phẩm. Để chống ăn mòn người ta thường mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, đồng thời tăng khả năng chịu lực của thép.

Đối với thép hộp thường có độ dài từ 6m cho tới 12m đối với thép được sản xuất trong nước. Đối với thép nhập khẩu có độ dài hơn 12m. Tuy nhiên độ dài sẽ là hạn chế vật chuyển tới các công trình, vì thế thép hộp 6m thường được lựa chọn vì vận chuyển dễ dàng hơn. Không những vậy giá thép xây dựng cũng tương đối rẻ nên được nhiều khách hàng lựa chọn

Ứng dụng của thép hộp đen

Thép hộp đen được dùng trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống, là một loại vật liệu quan trọng thiết yếu đối với con người, có thể kể đến như:

Ứng dụng của thép hộp đen

  • Làm cổng sắt, hàng rào bảo vệ nhà ở, công trình
  • Làm khung nhà tiền chế
  • Thép hộp đen được ứng dụng làm nền, móng trong các công trình
  • Làm can can cầu thang nhà ở
  • Thép hộp đen là một trong những thành phần của kết cấu dầm thép

Còn rất nhiều ứng dụng hữu ích khác của thép hộp đen, càng khẳng định vai trò quan trọng không thể thiếu của loại vật liệu này trong đời sống con người.

Địa chỉ cung cấp thép hộp đen uy tín hiện nay

Vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC luôn là người bạn đồng hành của nhiều nhà thầu, nhiều công trình xây dựng lớn, bởi chúng tôi luôn đáp ứng được những yêu cầu của nhà thầu cùng với đó là chất lượng dịch vụ làm hài lòng quý khách. Đếm thực hiện được điều đó, Sài Gòn CMC luôn đặt ra và làm theo những cam kết sau đây:

Địa chỉ cung cấp thép hộp đen uy tín hiện nay

  • Sản phẩm thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn.
  • Giá rẻ nhất thị trường.
  • Thanh toán linh hoạt bằng nhiều hình thức.
  • Giao hàng nhanh, đảm bảo cho tiến độ công trình của bạn.
  • Luôn đặt uy tín lên hàng đầu.
  • Đội ngũ nhân viên luôn tư vấn và hỗ trợ bạn nhiệt tình 24/7.

Không chỉ cung cấp bang bao gia thep hop den chất lượng cao, chúng tôi còn cung cấp nhiều loại vật liệu xây dựng khác như: thép hình, thép tấm, xà gồ, thép ray, tôn lợp mái, cầu trục,… Tất cả các sản phẩm đều cam kết chất lượng đạt tiêu chuẩn, mức giá rẻ nhất thị trường và giao hàng nhanh chóng rộng khắp trên toàn quốc.

Vật liệu xây dựng CMC luôn là người bạn đồng hành đáng tin cậy của quý khách hàng trên toàn quốc. Bạn sẽ hoàn toàn an tâm về chất lượng vật liệu xây dựng và dịch vụ chăm sóc khách hàng của chúng tôi. Chỉ cần một cuộc gọi, mọi thông tin về giá cả cũng như các thắc mắc của bạn sẽ được đội ngũ nhân viên nhiệt tình tư vấn, hỗ trợ. Uy tín và chất lượng luôn là mục tiêu hàng đầu và là kim chỉ lam cho toàn thể nhân viên công ty.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bài viết liên quan